TÍNH NĂNG VÀ PHẠM VI SỬ DỤNG
- Dùng làm vữa kết nối cho tấm tường bê tông nhẹ, Acotec.
- Độ bám dính cao, tăng cường độ cho hệ thống tấm tường bê tông nhẹ.
- Độ co ngót thấp, giảm vấn đề nứt.
- Màu sắc: Xám
HƯỚNG DẪN THI CÔNG
Chuẩn bị bề mặt
Bề mặt thi công cần được vệ sinh sạch. Loại bỏ các hạt mềm yếu, bụi bẩn, dầu nhớt và các tạp chất.
Trường hợp thi công tấm tường Acotec, tấm tường bê tông nhẹ hoặc vật liệu có độ hút nước cao. Khuyến cáo làm ẩm bề mặt cần thi công trước khi trát vữa kết nối, nhằm giảm hút nước của vật liệu gây ra vấn đề nứt.
Trường hợp thi công tấm tường xi măng EPS, khuyến cáo quét dung môi Thinner AAA lên bề mặt trước khi trát vữa kết nối, nhằm tăng độ bám dính.
Tỉ lệ trộn
Nước : vữa Wall Joint Mortar = 1 : 3.6-3.8 theo thể tích hoặc 6.5-7.0 lít nước với 1 bao (25 kg) vữa Wall Joint Mortar.
Trộn vật liệu
- Trộn vữa Wall Joint Mortar với nước sạch bằng máy trộn điện tốc độ chậm (< 150 vòng/phút) cho đến khi đều.
- Để hỗn hợp ngấu đều nước trong 5 phút và trộn lại lần hai. Không được thêm nước hoặc bột vữa Wall Joint Mortar sau khi đã trộn xong.
Thi công
Kết nối tấm tường với kết cấu (cột bê tông):
Làm ẩm bề mặt bằng nước. Trát một lớp vữa ở chân và trần bằng bay. Trát lớp vữa Wall Joint Mortar dày từ 5-7 mm bằng bay lên cạnh tấm tường cần kết nối. Lắp tấm tường thẳng hàng với cạnh đã trát vữa Wall Joint Mortar. Loại bỏ vữa dư bằng bay.
Kết nối tấm tường với tấm tường
Trát lớp vữa Wall Joint Mortar dày từ 5-7 mm bằng bay lên cạnh tấm tường cần thi công. Lắp tấm tường thẳng hàng với tấm đã thi công trước đó. Loại bỏ vữa dư bằng bay.
Trám khe
Trám vữa Wall Joint Mortar bằng bay vào vị trí khe hở hoặc rãnh bằng bay. Làm phẳng bề mặt.
Định mức
1 bao (25 kg) vữa Wall Joint Mortar có thể thi công cho tấm tường diện tích từ 7-9 m2. Định mức thực tế phụ thuộc vào loại vật liệu và điều kiện bề mặt. Định mức thực tế cần được xác định bằng thi công tại công trường.
Dụng cụ: bay
Vệ sinh dụng cụ:
Làm sạch dụng cụ sau khi thi công bằng nước sạch.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Chỉ Tiêu Thử Nghiệm | Yêu Cầu | Kết Quả |
| Độ lưu động | 175 – 195 mm | Đạt |
| Khả năng giữ độ lưu động | ≥ 75 % | Đạt |
| Thời gian bắt đầu đông kết | ≥ 240 phút | Đạt |
| Cường độ nén sau 28 ngày | ≥ 10 MPa | Đạt |
| Cường độ bám dính sau 28 ngày | ≥ 1.0 MPa | Đạt |
| Kích thước hạt cốt liệu lớn nhất | ≤ 1.25 mm | Đạt |
| Thời gian thi công | – | ≥ 1.5 giờ |
Khuyến cáo
– Làm ẩm bề mặt bằng nước trước khi thi công vữa liên kết, nhằm giảm độ hút nước của vật liệu gây ra vấn đề nứt.
– Loại bỏ các hạt cốt liệu rời, mềm yếu trên bề mặt cần thi công trước khi trát vữa.
– Không nên thi công trên bề mặt có nhiệt độ cao hoặc tiếp xúc trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời. Bề mặt cần được giảm nhiệt bằng nước trước khi thi công.
-Hạn sử dụng: 1 năm
Cảnh báo
- Có thể gây hại cho mắt, da và phổi.
- Nên mặc đồ bảo hộ, găng tay, khẩu trang và mắt kính khi thi công.
- Nếu bị dính vào mắt, rửa ngay lập tức bằng nước sạch và đi đến bệnh viện.
- Rửa ngay lập tức với nước sau khi tiếp xúc với da.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Đóng gói
Khối lượng tịnh: 25 kg
Các thông tin được cung cấp với thiện chí của chúng tôi dựa trên kiến thức và kinh nghiệm hiện tại của Dingo về sản phẩm khi được lưu trữ, sử dụng và thi công phù hợp trong điều kiện bình thường và theo khuyến cáo từ Dingo. Đây là các thông tin và tư vấn hữu ích, nhưng không có sự ràng buộc pháp lý. Người sử dụng sản phẩm cần thử nghiệm và xác định sự phù hợp của sản phẩm với mục đích thi công mong muốn. Dingo có quyền thay đổi đặc tính sản phẩm để nâng cao chất lượng và ứng dụng. Phiên bản này có hiệu lực và thay thế cho các phiên bản cũ trước đây.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.